Giúp người học giao tiếp tự tin, phát triển khả năng lập luận và diễn đạt quan điểm rõ ràng, đồng thời xây dựng năng lực tiếng Pháp phục vụ học tập, công việc và các môi trường chuyên môn.
| B2 Cơ bản | B2 Cấp tốc | |
|---|---|---|
| Thời lượng | 60 buổi 3 buổi/tuần × 2 giờ = 120 giờ | 30 buổi 5 buổi/tuần × 3 giờ = 90 giờ |
| Giáo trình | Edito B2 – Phiên bản 2022 kết hợp tài liệu luyện thi TCF / DELF B2 | Edito B2 – Phiên bản 2022 kết hợp tài liệu luyện thi TCF / DELF B2 |
| Đối tượng | Đã hoàn thành trình độ B1 hoặc đạt TCF B1/DELF B1; sinh viên cần nâng cao tiếng Pháp để học tập tại môi trường quốc tế; người đi làm, bác sĩ, kỹ sư và các đối tượng cần sử dụng tiếng Pháp trong học tập, công việc hoặc các lĩnh vực chuyên môn. | Đã có nền tảng B1 nhưng cần rút ngắn thời gian học để chuẩn bị cho mục tiêu B2; người cần hoàn thiện chứng chỉ trong thời gian ngắn và có thể học tập trung với cường độ cao. |
| Đầu ra | - Chứng chỉ: Hướng tới chuẩn DELF B2 hoặc TCF 400–499 điểm theo mục tiêu của người học. - Nói: Thuyết trình có cấu trúc, trình bày và bảo vệ quan điểm, tham gia tranh luận về các chủ đề xã hội, văn hóa và chuyên môn. - Viết: Viết bài luận lập luận, thư khiếu nại hoặc kiến nghị với bố cục rõ ràng, cách diễn đạt phù hợp. - Ngữ pháp và từ vựng: Củng cố các cấu trúc ngữ pháp B2 nâng cao và mở rộng vốn từ theo các chủ đề xã hội, học thuật và nghề nghiệp. - Kỹ năng học thuật: Rèn khả năng tổng hợp thông tin, lập luận và trình bày ý kiến bằng tiếng Pháp. | - Chứng chỉ: Hướng tới chuẩn DELF B2 hoặc TCF B2 theo mục tiêu của người học. - Kỹ năng thi: Rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết và nói theo các dạng bài thi B2, chú trọng tốc độ xử lý và quản lý thời gian. - Nói và viết: Luyện trình bày quan điểm, tranh luận và viết bài luận có cấu trúc rõ ràng. - Ngữ pháp và từ vựng: Hệ thống hóa các cấu trúc trọng tâm và mở rộng vốn từ theo các chủ đề B2. |
Giáo trình Edito B2 – Phiên bản 2022 được xây dựng theo định hướng Khung tham chiếu chung châu Âu về ngôn ngữ (CEFR), giúp người học phát triển đồng đều 4 kỹ năng nghe, nói, đọc và viết ở trình độ B2. Nội dung bài học đa dạng và gắn với các tình huống thực tế, kết hợp với tài liệu luyện thi TCF / DELF B2, giúp người học nâng cao khả năng sử dụng tiếng Pháp, phát triển kỹ năng lập luận, củng cố kiến thức và làm quen với các dạng bài thi.
| Tuần | Số bài | Nội dung | Ngữ pháp / Ngôn ngữ | Mục tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1–3 | Bài 1 – Sống xanh, hòa mình với thiên nhiên và Bài 2 – Sống để sở hữu hay để trải nghiệm? | Phân tích các vấn đề môi trường; xây dựng lập luận và đề xuất giải pháp; tìm hiểu hành vi tiêu dùng, kinh tế chia sẻ và cách thuyết phục bằng dẫn chứng | Cách diễn đạt nguyên nhân và kết quả theo sắc thái; phân biệt indicatif/subjonctif; từ nối lập luận nâng cao; đại từ kép và giới từ đi với động từ | Viết bài lập luận và thư đề xuất; tham gia tranh luận và viết thư trang trọng |
| 4–6 | Bài 3 – Tìm hướng đi cho mình | Lựa chọn học tập và nghề nghiệp; trình bày dự định, giả định và các hệ quả; tìm hiểu các hình thức đào tạo và nghề nghiệp | Cách diễn đạt mục đích; giả định; conditionnel passé; cấu trúc đưa lời khuyên | Viết thư động lực và thực hành phỏng vấn |
| 7 | Thực hành kỹ năng 1 | Kết hợp các kỹ năng nghe, đọc, nói và viết; luyện ghi chú và chuyển tải thông tin; củng cố kiến thức Bài 1–3 | Củng cố ngôn ngữ của Bài 1–3 | Thực hiện nhiệm vụ tổng hợp và kiểm tra tiến độ |
| 8–10 | Bài 4 – Kết nối hay không kết nối? và Bài 5 – Lịch sử từ quá khứ đến hiện tại | Quan điểm trái chiều về công nghệ, dữ liệu, mạng xã hội và trí tuệ nhân tạo; phân tích sự kiện lịch sử và liên hệ với hiện tại | Discours rapporté ở quá khứ; concordance des temps; hệ thống thì quá khứ; passé simple ở mức nhận biết; danh từ hóa | Viết bài tổng hợp ngắn, thảo luận về công nghệ và trình bày một sự kiện lịch sử |
| 11–12 | Bài 6 – Lên đường | So sánh các lựa chọn di chuyển và du lịch; chia sẻ trải nghiệm quốc tế | Đại từ quan hệ ghép; so sánh có sắc thái; cách diễn đạt nhượng bộ | Lập kế hoạch chuyến đi và trình bày, giải thích lựa chọn |
| 13 | Thực hành kỹ năng 2 | Luyện tổng hợp kỹ năng; thực hành tổng hợp thông tin, tương tác và trình bày | Củng cố kiến thức Bài 4–6 | Hoàn thành nhiệm vụ tổng hợp và kiểm tra tiến độ |
| 14–15 | Bài 7 – Hiểu về thời sự và Bài 8 – Hãy chăm sóc bản thân! | Đánh giá độ tin cậy của nguồn tin; tóm tắt và bình luận thời sự; tìm hiểu các vấn đề sức khỏe và cân bằng cuộc sống | Câu bị động; danh từ hóa; discours rapporté; cách thể hiện mức độ chắc chắn; cấu trúc nhấn mạnh; nguyên nhân và kết quả; đại từ quan hệ nâng cao | Viết bản tin nhận xét và đề xuất một số khuyến nghị về sức khỏe |
| 16–17 | Bài 9 – Sự giàu có được sẻ chia và thực hành kỹ năng 3 | Tìm hiểu bất bình đẳng, đoàn kết và chính sách xã hội; luyện viết và bảo vệ quan điểm bằng lời nói | Câu bị động; cách diễn đạt số lượng; cách diễn đạt nhượng bộ và đối lập nâng cao; kỹ năng viết lập luận và trình bày bằng lời | Viết bài luận lập luận từ 250 từ trở lên và bảo vệ quan điểm |
| 18 | Bài 10 – Bạn có nói tiếng Pháp không? | Điều chỉnh cách sử dụng ngôn ngữ theo từng hoàn cảnh; tìm hiểu sự đa dạng ngôn ngữ và cộng đồng Pháp ngữ | Participe présent / gérondif; danh từ hóa; các mức độ và phong cách ngôn ngữ | Viết bài về ngôn ngữ và thực hành chuyển tải thông tin |
| 19 | Bài 11 – Chúng ta sẽ đi xa đến đâu? và Bài 12 – Sức mạnh của nghệ thuật | Dự báo tương lai; giả định về đổi mới, trí tuệ nhân tạo và khoa học; phân tích vai trò của nghệ thuật và bảo vệ quan điểm | Futur antérieur; conditionnel passé; subjonctif présent/passé; inversion; cách làm phong phú cách diễn đạt | Tranh luận về một vấn đề đạo đức và thực hiện bài thuyết trình 8–10 phút |
| 20 | Thực hành kỹ năng 4 và tổng kết cuối khóa | Tổng hợp kỹ năng lập luận, chuyển tải thông tin, thuyết trình và viết; ôn tập toàn bộ B2; đánh giá cuối khóa | Tổng hợp kiến thức B2 | Hoàn thành bài đánh giá tổng hợp B2 và nhiệm vụ cuối khóa |
| Tuần | Số bài | Nội dung | Ngữ pháp / Ngôn ngữ | Mục tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bài 1 – Sống xanh, hòa mình với thiên nhiên và Bài 2 – Sống để sở hữu hay để trải nghiệm? | Phân tích vấn đề môi trường; tiêu dùng và kinh tế chia sẻ; xây dựng lập luận và thuyết phục bằng dẫn chứng | Cách diễn đạt nguyên nhân và kết quả; indicatif/subjonctif; từ nối lập luận; đại từ kép; giới từ đi với động từ | Viết bài lập luận, thư đề xuất và tham gia tranh luận |
| 2 | Bài 3 – Tìm hướng đi cho mình và thực hành kỹ năng 1 | Lựa chọn học tập, nghề nghiệp; giả định và lời khuyên; tổng hợp các kỹ năng đã học | Mục đích; giả định; conditionnel passé; cấu trúc đưa lời khuyên; củng cố Bài 1–3 | Viết thư động lực, thực hành phỏng vấn và kiểm tra tiến độ |
| 3 | Bài 4 – Kết nối hay không kết nối?; Bài 5 – Lịch sử từ quá khứ đến hiện tại và Bài 6 – Lên đường | Công nghệ, dữ liệu, mạng xã hội, trí tuệ nhân tạo; sự kiện lịch sử; du lịch và trải nghiệm quốc tế | Discours rapporté; concordance des temps; hệ thống thì quá khứ; passé simple nhận biết; danh từ hóa; đại từ quan hệ ghép; so sánh và nhượng bộ | Viết bài tổng hợp, trình bày sự kiện và lập kế hoạch chuyến đi |
| 4 | Thực hành kỹ năng 2; Bài 7 – Hiểu về thời sự và Bài 8 – Hãy chăm sóc bản thân! | Đánh giá nguồn tin, bình luận thời sự; sức khỏe và cân bằng cuộc sống | Câu bị động; danh từ hóa; discours rapporté; cách thể hiện mức độ chắc chắn; cấu trúc nhấn mạnh; nguyên nhân và kết quả | Viết bài nhận xét và đưa ra khuyến nghị |
| 5 | Bài 9 – Sự giàu có được sẻ chia; Bài 10 – Bạn có nói tiếng Pháp không? và thực hành kỹ năng 3 | Bất bình đẳng, chính sách xã hội; sự đa dạng ngôn ngữ; luyện viết lập luận và trình bày quan điểm | Câu bị động; cách diễn đạt số lượng; nhượng bộ và đối lập nâng cao; participe présent / gérondif; danh từ hóa; các mức độ và phong cách ngôn ngữ | Viết bài luận từ 250 từ trở lên và thực hành chuyển tải thông tin |
| 6 | Bài 11 – Chúng ta sẽ đi xa đến đâu?; Bài 12 – Sức mạnh của nghệ thuật; thực hành kỹ năng 4 và tổng kết | Dự báo tương lai; trí tuệ nhân tạo, khoa học và đạo đức; nghệ thuật; tổng hợp toàn bộ kỹ năng B2 | Futur antérieur; conditionnel passé; subjonctif présent/passé; inversion; cách làm phong phú cách diễn đạt; tổng hợp B2 | Thực hiện bài thuyết trình 8–10 phút, luyện tranh luận và hoàn thành bài đánh giá cuối khóa |
Sau khóa học, người học có thể: