Giúp người học rèn luyện khả năng phản xạ, tự tin trao đổi và bảo vệ quan điểm cá nhân, đồng thời phát triển năng lực sử dụng tiếng Pháp trong học tập, công việc và các tình huống thực tế.
| B1 Cơ bản | B1 Cấp tốc | |
|---|---|---|
| Thời lượng | 81 buổi 3 buổi/tuần × 2 giờ = 162 giờ | 48 buổi 3 giờ/buổi = 144 giờ |
| Giáo trình | Edito B1 – Phiên bản 2022 kết hợp tài liệu luyện thi TCF / DELF B1 | Edito B1 – Phiên bản 2022 kết hợp tài liệu luyện thi TCF / DELF B1 |
| Đối tượng | Người học đã hoàn thành trình độ A2 hoặc có nền tảng tương đương; muốn giao tiếp bằng câu dài hơn, tự tin thảo luận về các chủ đề trong công việc và đời sống; học sinh, sinh viên, người đi làm chuẩn bị hồ sơ du học bậc Cử nhân, xin việc hoặc định cư. | Người học đã có nền tảng A2 nhưng cần rút ngắn thời gian học để đạt trình độ B1; người cần chuẩn bị chứng chỉ trong thời gian ngắn cho hồ sơ du học, xét tốt nghiệp, visa hoặc định cư; người có thể dành nhiều thời gian để học tập trung. |
| Đầu ra | - Chứng chỉ: Hướng tới chuẩn DELF B1 hoặc TCF 300–399 điểm theo mục tiêu của người học. - Giao tiếp: Tự tin trao đổi, tranh luận và trình bày quan điểm cá nhân; từng bước nâng cao khả năng nghe hiểu người bản xứ ở tốc độ tự nhiên. - Viết và ngữ pháp: Củng cố các chủ điểm ngữ pháp trọng tâm của B1 như subjonctif, conditionnel, các thì quá khứ, câu bị động; viết thư, đoạn văn và bài luận ngắn rõ ý, mạch lạc. - Vốn từ: Mở rộng khoảng 1.500 từ vựng theo các chủ đề xã hội, công việc, văn hóa và nghệ thuật. | - Chứng chỉ: Hướng tới chuẩn DELF B1 hoặc TCF 300–399 điểm theo mục tiêu của người học. - Phản xạ: Tăng cường khả năng nghe, nói và viết; xử lý linh hoạt hơn các tình huống giao tiếp thực tế. - Kỹ năng thi: Làm quen với dạng bài và rèn kỹ năng xác định từ khóa, tìm thông tin nhanh và quản lý thời gian khi làm bài. - Từ vựng và ngữ pháp: Hệ thống hóa khoảng 1.500 từ vựng và các cấu trúc ngữ pháp trọng tâm của trình độ B1. |
Giáo trình Edito B1 – Phiên bản 2022 được xây dựng theo định hướng Khung tham chiếu chung châu Âu về ngôn ngữ (CEFR), giúp người học phát triển đồng đều 4 kỹ năng nghe, nói, đọc và viết ở trình độ B1. Nội dung bài học gắn với các tình huống thực tế, kết hợp với tài liệu luyện thi TCF / DELF B1, giúp người học mở rộng vốn từ, củng cố ngữ pháp, phát triển khả năng diễn đạt và làm quen với các dạng bài thi.
| Tuần | Số bài | Nội dung | Ngữ pháp / Ngôn ngữ | Mục tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1–2 | Bài 1 – Mọi người và các mối quan hệ | Kể lại sự kiện trong quá khứ theo trình tự; mô tả các mối quan hệ và sự thay đổi trong cuộc sống; gia đình, tình cảm và các mối quan hệ | Các thì quá khứ; plus-que-parfait; từ chỉ thời gian | Kể lại một câu chuyện cá nhân và viết email hoặc thư chia sẻ |
| 3–4 | Bài 2 – Cùng chung sống trên Trái Đất | Diễn đạt nghĩa vụ và cảm xúc; đề xuất giải pháp cho các vấn đề cộng đồng; môi trường và sinh thái | Subjonctif présent với cách diễn đạt sự cần thiết và cảm xúc; cách diễn đạt nghĩa vụ; nguyên nhân ở mức cơ bản | Thảo luận về các quy tắc sống chung và đề xuất một hành động cụ thể |
| 5–6 | Bài 3 – Cùng khám phá nghệ thuật | Đánh giá tác phẩm và sự kiện văn hóa; trình bày lý do và thuyết phục người khác; nghệ thuật, sân khấu và điện ảnh | Conditionnel présent; giả định đơn giản; cách diễn đạt nguyên nhân và kết quả | Viết bài nhận xét về một bộ phim hoặc sự kiện văn hóa và trình bày quan điểm |
| 7–8 | Bài 4 – Văn hóa Pháp ngữ qua ẩm thực | So sánh các nét văn hóa; trình bày mong muốn và quan điểm; tìm hiểu cộng đồng Pháp ngữ, ngôn ngữ và ẩm thực | Từ bất định; cấu trúc diễn đạt mong muốn; củng cố qui/que/dont/où | Giới thiệu một vùng hoặc một quốc gia thuộc cộng đồng Pháp ngữ |
| 9 | Thực hành kỹ năng và kiểm tra tiến độ 1 | Kết hợp nghe – đọc – nói – viết; luyện chuyển tải thông tin; ôn tập và kiểm tra tiến độ | Củng cố ngôn ngữ của 4 bài đầu | Hoàn thành nhiệm vụ tổng hợp và bài kiểm tra tiến độ |
| 10–11 | Bài 5 – Không gian đô thị | Mô tả các vấn đề đô thị; đề xuất cách cải thiện; khu phố, giao thông và tiện ích | Câu bị động; danh từ hóa ở mức đơn giản; vị trí của tính từ | Viết thư góp ý về một vấn đề trong khu vực sinh sống |
| 12–13 | Bài 6 – Lên đường! | Kể lại hành trình; xử lý tình huống bất ngờ; đưa ra khuyến nghị; du lịch và trải nghiệm | Hệ thống các thì quá khứ; plus-que-parfait; từ chỉ thời gian | Kể lại một chuyến đi và thực hành xử lý một sự cố trong chuyến đi |
| 14–15 | Bài 7 – Học tập suốt đời | Giải thích mục tiêu học tập; so sánh các lựa chọn đào tạo; kỹ năng và quá trình học tập | Đại từ quan hệ; pour / afin de; gérondif; cách diễn đạt mục đích | So sánh hai chương trình học và viết đoạn trình bày lý do lựa chọn |
| 16–17 | Bài 8 – Tiêu dùng tốt hơn | Trình bày quan điểm; diễn đạt sự đối lập và nhượng bộ; bảo vệ lựa chọn tiêu dùng; kinh tế và phát triển bền vững | Y / en; cách diễn đạt đối lập và nhượng bộ; từ nối lập luận | Viết bài nêu quan điểm và tham gia thảo luận về tiêu dùng |
| 18 | Thực hành kỹ năng và kiểm tra tiến độ 2 | Kết hợp các kỹ năng; luyện trình bày và nhận phản hồi; kiểm tra tiến độ | Củng cố kiến thức từ Bài 5–8 | Hoàn thành nhiệm vụ tổng hợp và bài kiểm tra tiến độ |
| 19–20 | Bài 9 – Sức khỏe và hạnh phúc trong công việc | Trao đổi về môi trường làm việc, điều kiện làm việc và sức khỏe nghề nghiệp | Si + imparfait → conditionnel présent; trạng từ chỉ cách thức; cách diễn đạt nguyên nhân và kết quả | Thực hành phỏng vấn và đề xuất một số cải thiện tại nơi làm việc |
| 21–22 | Bài 10 – Những điều mới trong hoạt động giải trí | Bình luận về xu hướng giải trí và công nghệ; nêu điều kiện và giả định | Discours rapporté cơ bản; đại từ quan hệ; giả định và điều kiện | Viết bài nhận xét và thảo luận về một xu hướng giải trí |
| 23–24 | Bài 11 – Xây dựng hình ảnh cá nhân | Phân tích hình ảnh cá nhân trên mạng; trình bày ý kiến có cấu trúc; truyền thông và mạng xã hội | Cấu trúc so sánh; discours rapporté; cấu trúc nhấn mạnh đơn giản | Viết bài nêu quan điểm dài 160–180 từ |
| 25 | Bài 12 – Trở thành công dân có trách nhiệm | Trình bày quan điểm về trách nhiệm công dân; nêu giải pháp; phản hồi ý kiến của người khác | Futur; đại từ bổ ngữ; cách diễn đạt nhượng bộ; từ nối lập luận | Tham gia thảo luận và đề xuất một hoạt động vì cộng đồng |
| 26 | Thực hành kỹ năng và kiểm tra tiến độ 3 | Kết hợp nghe – đọc – nói – viết; luyện chuyển tải thông tin và trình bày; tổng hợp kiến thức B1 | Ôn tập B1; lập luận và tương tác | Hoàn thành nhiệm vụ tổng hợp và bài kiểm tra tiến độ |
| 27 | Củng cố và tổng kết B1 | Ôn tập toàn bộ chương trình; luyện các dạng bài tổng hợp; sửa lỗi theo nhu cầu từng học viên | Tổng hợp kiến thức B1 | Làm bài đánh giá tổng hợp B1 và hoàn thành nhiệm vụ cuối khóa |
| Tuần | Số bài | Nội dung | Ngữ pháp / Ngôn ngữ | Mục tiêu |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bài 1 – Mọi người và các mối quan hệ | Kể sự kiện trong quá khứ theo trình tự; mô tả các mối quan hệ và sự thay đổi | Các thì quá khứ; plus-que-parfait; từ chỉ thời gian | Kể lại một câu chuyện cá nhân và viết email hoặc thư chia sẻ |
| 2 | Bài 2 – Cùng chung sống trên Trái Đất | Diễn đạt nghĩa vụ và cảm xúc; đề xuất giải pháp cho vấn đề cộng đồng | Subjonctif présent; cách diễn đạt nghĩa vụ; nguyên nhân | Thảo luận về các quy tắc sống chung và đề xuất một hành động cụ thể |
| 3 | Bài 3 – Cùng khám phá nghệ thuật | Đánh giá tác phẩm và sự kiện văn hóa; trình bày lý do và thuyết phục người khác | Conditionnel présent; giả định; nguyên nhân và kết quả | Viết bài nhận xét và trình bày quan điểm |
| 4 | Bài 4 – Văn hóa Pháp ngữ qua ẩm thực và thực hành kỹ năng 1 | Văn hóa, ẩm thực Pháp ngữ; tổng hợp kiến thức của 4 bài đầu | Từ bất định; cấu trúc diễn đạt mong muốn; qui/que/dont/où | Giới thiệu một vùng hoặc quốc gia thuộc cộng đồng Pháp ngữ và hoàn thành bài kiểm tra tiến độ |
| 5 | Bài 5 – Không gian đô thị | Các vấn đề đô thị và cách đề xuất cải thiện | Câu bị động; danh từ hóa đơn giản; vị trí của tính từ | Viết thư góp ý về một vấn đề đô thị |
| 6 | Bài 6 – Lên đường! | Hành trình, trải nghiệm và các tình huống bất ngờ | Các thì quá khứ; plus-que-parfait; từ chỉ thời gian | Kể lại một chuyến đi và thực hành xử lý sự cố |
| 7 | Bài 7 – Học tập suốt đời | Mục tiêu học tập và các lựa chọn đào tạo | Đại từ quan hệ; pour / afin de; gérondif; cách diễn đạt mục đích | So sánh hai chương trình học và nêu lý do lựa chọn |
| 8 | Bài 8 – Tiêu dùng tốt hơn và thực hành kỹ năng 2 | Tiêu dùng, quan điểm cá nhân, đối lập và nhượng bộ | Y / en; cách diễn đạt đối lập và nhượng bộ; từ nối lập luận | Viết bài nêu quan điểm, thảo luận và hoàn thành bài kiểm tra tiến độ |
| 9 | Bài 9 – Sức khỏe và hạnh phúc trong công việc và Bài 10 – Những điều mới trong hoạt động giải trí | Môi trường làm việc, sức khỏe nghề nghiệp; xu hướng giải trí và công nghệ | Si + imparfait → conditionnel présent; discours rapporté; đại từ quan hệ; giả định và điều kiện | Thực hành phỏng vấn, đề xuất cải thiện nơi làm việc, viết bài nhận xét và thảo luận |
| 10 | Bài 11 – Xây dựng hình ảnh cá nhân và Bài 12 – Trở thành công dân có trách nhiệm; củng cố và đánh giá cuối khóa | Hình ảnh cá nhân trên mạng; trách nhiệm công dân; trình bày quan điểm và đề xuất giải pháp; ôn tập toàn bộ chương trình | Cấu trúc so sánh; discours rapporté; futur; nhượng bộ; từ nối lập luận; tổng hợp B1 | Viết bài nêu quan điểm, tham gia thảo luận và hoàn thành bài đánh giá tổng hợp B1 |
Sau khóa học, người học có thể: